Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Tốt
Prunus Americana

Được biết đến nhiều nhất với tên gọi mận Mỹ, loại quả này có đặc tính chống oxy hóa cho làn da.

Xem thêm
Tốt
Axit Hydroxyphenyl Propamidobenzoic

Thành phần tổng hợp mang lại lợi ích làm dịu da và cũng có thể được sử dụng để cải thiện kết cấu công thức.

Xem thêm
Tốt
Melibiose

Saccharide có thể có khả năng liên kết nước tốt.

Xem thêm
Tốt
Butyloctanol

Một dung môi tổng hợp với đặc tính làm mềm nhẹ, giúp sản phẩm dễ dàng thoa lên da và mang lại cảm giác mềm mại.

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất hoa Chamomilla Recutita (Matricaria)

Chiết xuất thực vật nổi tiếng với đặc tính làm dịu; đồng thời cung cấp lợi ích chống oxy hóa. Những người dị ứng với các loài thực vật thuộc họ cúc nên tránh thành phần này.

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất quả Rosa Multiflora

Chiết xuất thực vật này là quả của hoa hồng Nhật Bản và có khả năng chống oxy hóa cũng như chống lão hóa.

Xem thêm
Rất tốt
Thành phần phục hồi da

Các thành phần chăm sóc da nuôi dưỡng bề mặt da theo cách giúp cải thiện làn da ở nhiều cấp độ, khiến da trông trẻ trung hơn một cách rõ rệt, mang lại cảm giác săn chắc mới và sắc da đều màu hơn.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Chiết xuất môi trường nuôi cấy tế bào mỡ người

Chức năng: Chất làm mềm da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Hydrolyzed Corn Starch Hydroxyethyl Ether

Chức năng: Ổn định nhũ tương, Chất giữ ẩm, Kiểm soát độ nhớt. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Chiết xuất đậu nành thủy phân

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Hydroxypropyl Methylcellulose Acetate/Succinate

Chức năng: Tạo màng. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Isobornyl Propionate

Chức năng: Hương liệu. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
12253 - 12264 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon