Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Chưa có đánh giá
5-Diethoxymethyl-Hexahydro-Methano-1H-Indene

Chức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Lá Olea Europaea

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Acetyl Tetrapeptide-40

Chức năng: Điều hòa da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Rất tệ
Citrullus Colocynthis

Táo đắng; được xem là có khả năng gây kích ứng da.

Xem thêm
Trung bình
Chiết xuất rễ Angelica Polymorpha Sinensis

Thành phần thảo dược này có đặc tính chống oxy hóa nhưng cũng có thể gây kích ứng da.

Xem thêm
Tốt
Hydroxypropyl Guar

Polysaccharide có nguồn gốc từ cây họ đậu, đóng vai trò như một chất làm đặc trong các công thức chăm sóc da, trang điểm và chăm sóc tóc.

Xem thêm
Tốt
Dầu Andiroba

Chiết xuất từ cây gỗ đỏ Brazil; nó có đặc tính làm dịu da.

Xem thêm
Tốt
Oleths

Các chất làm sạch dịu nhẹ.

Xem thêm
Tốt
2,3-Butanediol

2,3-Butanediol là một chất giữ ẩm tổng hợp hoặc có nguồn gốc thực vật, đồng thời hoạt động như dung môi, chất ổn định và chất phân tán trong mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Cladosiphon Okamuranus

Loại tảo nâu này có tác dụng làm dịu khi được thoa lên da.

Xem thêm
Rất tốt
Ceramide AS

Trước đây được gọi là ceramides 4 và 5. Là một thành phần dưỡng ẩm tự nhiên có trong da, đồng thời giúp tăng cường sức khỏe làn da và hàng rào bảo vệ da.

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất quả Rosa Rubiginosa

Chiết xuất thực vật từ một loài tầm xuân có thể cung cấp các đặc tính chống oxy hóa.

Xem thêm
12757 - 12768 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon