Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Tốt |
Propylene Glycol Dicaprylate/DicaprateSự kết hợp giữa dung môi dưỡng ẩm propylene glycol và các axit béo caprylic cùng capric, cả hai đều được chiết xuất từ dừa. Thành phần này giúp dưỡng ẩm cho da và có đặc tính khóa ẩm. Xem thêm |
Tốt |
Magnesium AspartateThành phần dựa trên axit amin này giúp làm mềm và dưỡng ẩm cho da, đồng thời góp phần vào việc tổ chức protein trên bề mặt da. Xem thêm |
Tốt |
Acetyl GlutamineThành phần dưỡng ẩm và phục hồi được chứng minh giúp củng cố hàng rào bảo vệ da, cải thiện khả năng giữ nước tự nhiên và hỗ trợ làn da duy trì vẻ khỏe mạnh, đàn hồi. Một số nghiên cứu cũng chỉ ra Acetyl Glutamine có tiềm năng kéo dài “tuổi thọ” tế bào da. Xem thêm |
Tốt |
ButylparabenParaben là một nhóm chất bảo quản gây tranh cãi, bao gồm cả butylparaben. Xem thêm |
Rất tốt |
Chất chống oxy hóaThuật ngữ chung chỉ một nhóm lớn các thành phần tự nhiên và tổng hợp có tác dụng bảo vệ da trước tác động của các yếu tố môi trường gây căng thẳng. Xem thêm |
Rất tốt |
Dầu hạt tầm xuânDầu thực vật làm mềm không mùi thơm có đặc tính chống oxy hóa và là nguồn giàu axit béo có lợi cho da. Xem thêm |
Rất tốt |
Chiết xuất lá Vaccinium MyrtillusChiết xuất giàu chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ quả việt quất. Được biết đến là nguồn cung cấp dồi dào resveratrol và anthocyanin, cả hai đều giúp ức chế quá trình lão hóa da do tác động của ánh sáng. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Exosome tế bào gốc trung mô/tế bào nuôi dưỡng từ dịch ối ngườiChức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Dưa leo thủy phânChức năng: Điều hòa da, Bảo vệ da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Protein Sữa Đậu Nành Thủy PhânChức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Hydroxypropyl-P-Phenylenediamine HCLChức năng: Nhuộm tóc. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Isobutyl FormateChức năng: Hương liệu. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |




