Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Chưa có đánh giá
Acacia Decurrens Leaf Extract

Chức năng: Điều hòa da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Acetylated Hydrogenated Castor Glyceride

Chức năng: Chất làm dẻo. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Rất tệ
Benzyl Benzoate

Benzyl benzoate là một thành phần hương liệu bay hơi và dung môi có tác dụng gây kích ứng da đã được ghi nhận.

Xem thêm
Trung bình
Biotin

Một chất tan trong nước được sản xuất trong cơ thể.

Xem thêm
Tốt
Glyceryl Dipalmitate

Được sử dụng như một chất làm mềm da và tác nhân làm đặc trong mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Cây hyssop

Hoa, lá và thân của loài cây này là nguồn cung cấp chất chống oxy hóa.

Xem thêm
Tốt
Hexyldecanol

Một loại alcohol béo tổng hợp, không gây khô da, được sử dụng như một chất làm mềm và tác nhân điều hòa da.

Xem thêm
Tốt
Acetyl Glyceryl Ricinoleate

Được sử dụng như chất làm mềm và làm đặc trong mỹ phẩm có nguồn gốc từ dầu thầu dầu, giúp cải thiện độ mềm mượt và duy trì cảm giác dễ chịu trên bề mặt da.

Xem thêm
Tốt
Nonoxynol

Được sử dụng như một chất làm sạch dịu nhẹ.

Xem thêm
Rất tốt
Tocopheryl Succinate

Dạng vitamin E này giúp bảo vệ da khỏi ô nhiễm và các tác nhân gây căng thẳng từ môi trường khác dẫn đến các dấu hiệu lão hóa.

Xem thêm
Rất tốt
Leucine

Axit amin

Xem thêm
Rất tốt
Homosalate

Một thành phần chống nắng thường được tìm thấy trong các sản phẩm có chỉ số SPF 30 hoặc cao hơn, nơi nó cung cấp khả năng bảo vệ đáng tin cậy khỏi tia UVB (và một lượng nhỏ tia UVA) cũng như hoạt động như một dung môi cho các bộ lọc tia UV khác.

Xem thêm
13369 - 13380 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon