Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Chưa có đánh giá
Chiết xuất cành/lá Hibiscus Hamabo

Chức năng: Chất chống oxy hóa. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

Chức năng: Tạo màng khóa ẩm. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Rất tệ
Dầu Hương Thảo

Dầu từ cây hương thảo này có thể gây kích ứng, bao gồm cả viêm da tiếp xúc dị ứng.

Xem thêm
Trung bình
Ankan/Cycloankan C11-15

Dung môi này giúp hòa tan hoặc phân tán các thành phần để cải thiện kết cấu của công thức chăm sóc da.

Xem thêm
Tốt
Hydroxypropyl Methylcellulose

Chất cải thiện kết cấu và tác nhân tạo màng được sử dụng trong mỹ phẩm để tạo ra các công thức đồng nhất, ổn định.

Xem thêm
Tốt
Elastin thủy phân

Chất giữ ẩm giúp thu hút nước đến bề mặt da.

Xem thêm
Tốt
Neopentyl Glycol Diethylhexanoate

Diester của neopentyl glycol và 2-ethylhexanoic acid, đóng vai trò vừa là chất làm mềm da vừa là chất làm đặc.

Xem thêm
Tốt
Axit 10-Hydroxydecanoic

Một thành phần tổng hợp có chức năng như một tác nhân dưỡng da và tạo màng bảo vệ.

Xem thêm
Tốt
Laminaria Longicruris

Chiết xuất từ một loại tảo mang lại lợi ích chống oxy hóa và làm dịu cho da.

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất quả Cocos Nucifera (Dừa)

Chiết xuất từ quả của cây dừa, thành phần này giàu axit béo dưỡng da, protein và các vitamin nhóm B phức hợp.

Xem thêm
Rất tốt
Glabridin

Thành phần này, được tìm thấy tự nhiên trong rễ cam thảo, sở hữu các đặc tính chống oxy hóa mạnh mẽ, làm dịu da và hỗ trợ giảm thâm nám hiệu quả.

Xem thêm
Rất tốt
Mật ong

Mật ong là một chất được tạo ra bởi ong từ mật hoa của các loài thực vật có hoa.

Xem thêm
13573 - 13584 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon