Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Chưa có đánh giá |
PEG-9 Diethylmonium ChlorideChức năng: Chất nhũ hóa. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Bột hạt Phaseolus AngularisChức năng: Kiểm soát độ nhớt. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Chiết xuất da heoChức năng: Bổ sung lipid. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Oleyl LinoleateChức năng: Chất làm mềm da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
3,6-Dimethyl-3-Cyclohexene-1-CarbaldehydeChức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
5-IsopropyltropoloneChức năng: Ức chế ăn mòn, Kháng khuẩn. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Chiết xuất hoa Rosa AlbaChức năng: Hương liệu, Chất làm mềm da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
AcetylcyclopentanoneChức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Rất tệ |
HedioneThành phần hương liệu tổng hợp trong sản phẩm, cũng có thể là chất gây kích ứng da. Xem thêm |
Trung bình |
Chiết xuất Boswellia SerrataChiết xuất từ nhựa cây của một loại cây và cũng là nguồn cung cấp nhũ hương Ấn Độ, chiết xuất thực vật này có cả đặc tính tích cực lẫn tiêu cực đối với làn da. Xem thêm |
Tốt |
Natri Laureth-13 CarboxylateĐược sử dụng chủ yếu như một chất tẩy rửa làm sạch. Xem thêm |
Tốt |
MethylparabenParaben là một nhóm chất bảo quản gây tranh cãi. Xem thêm |




