Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Chưa có đánh giá
Chiết xuất hạt Phaseolus Coccineus

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Chiết xuất lá Pilocarpus Pennatifolius

Chức năng: Tonic. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Oligopeptide-141 Hexapeptide-8

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
3,6-Dimethyl-3-Octanol

Chức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
1-Hydroxyethyl 4,5-Diamino Pyrazole Sulfate

Chức năng: Nhuộm tóc. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Chiết xuất rễ Coptis Japonica

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Acetylphytosphingosine

Chức năng: Dưỡng tóc, Dưỡng da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Rất tệ
Đá bọt

Đá núi lửa này có tính mài mòn cao và có thể gây tổn thương hàng rào bảo vệ da.

Xem thêm
Trung bình
Oxit Crom Xanh Lục

Một chất tạo màu/bột màu được sử dụng trong mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Trilaurin

Được sử dụng như chất làm đặc và chất làm mềm da.

Xem thêm
Tốt
Chlorophene

Được sử dụng như một chất bảo quản trong mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Lysine Sodium Dilauramidoglutamate

Thành phần có nguồn gốc thực vật giúp da tái tạo, đồng thời đóng vai trò như chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa để giữ cho công thức không bị tách lớp. Cấu trúc tương tự ceramide của thành phần này có độ tương thích cao với da.

Xem thêm
13873 - 13884 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon