Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da
Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.
|
Đánh giá
|
Thành phần |
|---|---|
Chưa có đánh giá |
Oligopeptide-153Chức năng: Điều hòa da, Bảo vệ da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Pentaerythrityl Tetra C5-10 Acid EstersChức năng: Chất làm dẻo. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
5-Methyl-2-Hepten-4-OneChức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Acacia Farnesiana Flower OilChức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Chưa có đánh giá |
Achillea Millefolium Flower WaterChức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện. Xem thêm |
Rất tệ |
PineneThành phần hương liệu này có nguy cơ gây kích ứng da. Xem thêm |
Trung bình |
Chiết xuất Saxifraga SarmentosaChiết xuất thực vật với tiềm năng chống oxy hóa có lợi cho da. Xem thêm |
Tốt |
Thiếc OxideThành phần có nguồn gốc khoáng chất, thường được sử dụng để tạo độ đục cho công thức. Ngoài ra, còn có thể đóng vai trò như một chất làm tăng thể tích. Xem thêm |
Tốt |
Glycereth-26Một thành phần tổng hợp dựa trên glycerin, đóng vai trò như chất làm đặc và dưỡng ẩm trong mỹ phẩm. Trong các sản phẩm rửa trôi, thành phần này được sử dụng an toàn với hàm lượng lên đến 39,5%. Xem thêm |
Tốt |
Magnesium Carboxymethyl Beta-GlucanDẫn xuất từ men bánh mì giúp làm dịu da. Xem thêm |
Tốt |
PEG-80 Sorbitan LaurateChất hoạt động bề mặt dịu nhẹ. Xem thêm |
Tốt |
Betaine SalicylateMột thành phần có nguồn gốc từ củ cải đường, đôi khi được sử dụng như một giải pháp thay thế cho... Xem thêm |




