Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Chưa có đánh giá
PEG-50 Glyceryl Triisostearate

Chức năng: Chất làm mềm, Chất nhũ hóa. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
4-Ethyl-Alpha,Alpha-Dimethyl-Benzenepropanenitrile

Chức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
R-Trypanosoma Cruzi Polypeptide-1

Chức năng: Điều hòa da. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Acetaldehyde Ethyl Isoeugenyl Acetal

Chức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Rất tệ
Methyldibromo Glutaronitrile

Methyldibromo glutaronitrile là một chất gây mẫn cảm da nổi tiếng, đồng thời có đặc tính bảo quản.

Xem thêm
Trung bình
FD&C

Loại chất tạo màu. Theo Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA), khi ký hiệu FD&C được theo sau bởi một màu sắc, màu đó đã được chứng nhận là an toàn để sử dụng trong thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt
Glyceryl Oleate

Hỗn hợp của các phần glycerin và acid oleic có thể đóng vai trò như một chất làm mềm da, chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa và chất tăng cường hấp thụ trong các công thức chăm sóc da.

Xem thêm
Tốt
Natri Carboxymethyl Beta-Glucan

Một thành phần carbohydrate với kết cấu dạng gel, nó hoạt động như một chất liên kết và tăng cường kết cấu.

Xem thêm
Tốt
Paraffinum Liquidum

Tên Latin của thành phần làm mềm da mineral oil, còn được gọi là liquid paraffin.

Xem thêm
Tốt
Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone

Một polymer silicone có khả năng làm mềm da và đảm nhận nhiều vai trò khác nhau, bao gồm tăng cường kết cấu công thức và làm chất phân tán.

Xem thêm
Rất tốt
Cetyl Tranexamate Mesylate

Dẫn xuất acid tranexamic “thế hệ mới” được sử dụng trong chăm sóc da để cải thiện các vấn đề về sắc tố (ví dụ: đốm nâu, vết thâm sau mụn, v.v.).

Xem thêm
Rất tốt
Chiết xuất lên men Bacillus/Đậu nành

Một loại lên men có đặc tính dưỡng da và chống oxy hóa, đồng thời là nguồn cung cấp arbutin giúp làm mờ các đốm nâu.

Xem thêm
3421 - 3432 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon