Loading
Từ điển thành phần

Từ điển Thành Phần Chăm Sóc Da

Dễ dàng tra cứu xếp hạng của hàng ngàn thành phần được nghiên cứu một cách kỹ lưỡng.

LỌC THEO

BẢNG CHỮ CÁI

Đánh giá

Loại công nghệ

Lợi ích

Phân loại

Đánh giá
Thành phần
Chưa có đánh giá
1-Ethylcyclohexan-1,4-dimethanol

Chức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
3,4-Dihydro-8-Methylnaphthalenone

Chức năng: Hương liệu. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Dầu lá Perilla Frutescens

Chức năng: Hương liệu. Chúng tôi chưa đánh giá thành phần này vì chưa có cơ hội xem xét các nghiên cứu liên quan đến nó.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Acacia Dealbata Leaf Extract

Chức năng: Điều hòa da, Bảo vệ da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Chưa có đánh giá
Acetyl Sh-Oligopeptide-92 Sp

Chức năng: Điều hòa da, Bảo vệ da. Thành phần này hiện chưa được đánh giá do chưa có đủ dữ liệu nghiên cứu để xem xét toàn diện.

Xem thêm
Rất tệ
Quả bách xù

Loài thực vật này có thể sở hữu đặc tính làm dịu, nhưng có thể gây nhạy cảm da nếu sử dụng lặp lại.

Xem thêm
Trung bình
Isopropyl Lauroyl Sarcosinate

Chất làm mềm có nguồn gốc từ amino acid này cũng giúp hòa tan các thành phần không dễ tan.

Xem thêm
Tốt
Kẽm Stearat

Muối kẽm của axit stearic.

Xem thêm
Tốt
Hydrogenated Starch Hydrolysate

Chất giữ ẩm (hydrat hóa) và tác nhân tạo màng giúp bảo vệ hàng rào bảo vệ da.

Xem thêm
Tốt
Sorbeth-30 Tetraoleate

Chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa này thường được sử dụng trong các sản phẩm tẩy trang gốc dầu.

Xem thêm
Tốt
Protein Lúa Mì Thủy Phân

Thành phần đa năng có thể hoạt động như một chất tạo màng, chất dưỡng ẩm và chất làm mềm cho da hoặc tóc.

Xem thêm
Tốt
Agrimonia Eupatoria Leaf Extract

Chiết xuất thực vật có đặc tính chống oxy hóa

Xem thêm
11329 - 11340 / Tổng 25967
icons8-exercise-96 chat-active-icon chat-active-icon